Đặt Tên Cho Con

[Đặt tên con trai 2020] 100 gợi ý mang nhiều may mắn, hợp bố mẹ

Mỗi người khi sinh ra đều có tên tuổi của riêng mình. Những cái tên không chỉ là hình thức định danh mà nó còn chính là chiếc bùa hộ mệnh vô cùng ý nghĩa đối với chúng ta. Mỗi người cha, người mẹ khi sinh con đều muốn đặt cho con mình những cái tên hay ý nghĩa và may mắn nhất.

Đặc biệt đối với con trai thì tên họ chính là hình thức xưng danh đem lại rất nhiều điều quan trọng cho cuộc sống của mình sau này. Trong năm 2020, năm Tý là năm tài, năm của những đứa trẻ thần đồng người ta đang ca ngợi.

Vậy , sinh con trai năm 2020 đặt tên như thế nào hay nhất, ý nghĩa nhất, hợp phong thủy nhất? Hãy tham khảo những gợi ý của Blog Là Con Gái Thật Tuyệt cách đặt tên cho con trai năm 2020 dưới đây nhé!

Mục lục

XEM NGAY
Đặt tên con hợp tuổi bố mẹ trong năm Giáp tý

1.     Sinh con năm 2020 có tốt không?

sinh con nam 2019 co tot cho tuoi bo me khong
Sinh con năm 2020 có tốt không
  •  Tính tình: Thật thà và phúc hậu, thân thiện, trong công việc thì kiên trì, trung thành, thẳng thắn, trọng tình trọng nghĩa và dám hy sinh mọi điều cho người mình yêu thương, kính trọng, lãng mạn, khảng khái, hào phóng, tính tình thẳng thắn. Là người có ước vọng lớn đối với danh lợi. Họ khéo ăn nói và được mọi người yêu mến.
  •  Công việc: Hợp với những việc liên quan tới kiến trúc, âm nhạc… không thích hợp những ngành nghề liên quan chính trị, văn hóa.
  •  Có cuộc sống an nhàn
  •  Lúc nhỏ: Tốt đẹp
  • Trung vận: Công danh lên cao
  • Hậu vận thì bình thường.
tuoi bo me co hop tuoi voi con khong

2. Sinh bé trai năm 2020 tháng nào tốt ?

sinh be trai thang nao tot

Sinh bé trai tháng nào tốt

  •   Sinh tháng 1:

Thông minh, có tướng hiển quý, làm nên sự nghiệp lớn, phúc lộc dồi dào, được mọi người kính trọng. an nhàn và giàu có.

  •  Sinh tháng 2:

Thông minh, tinh lực sung mãn, cuộc đời được hưởng an lành. Tài cao đức độ, làm nên nghiệp lớn, có số hưởng và được quý nhân phù trợ.

  • Sinh tháng 3:

Thể chất rất mạnh, chí khí cao với tính tự lập, luôn được mọi người yêu mến kính trọng, sống biết điều và sang trọng, tính khí cương cường, sống cao thượng, được kính nể.

  •  Sinh tháng 4:

Là người trung hậu hiền lành, ý chí kiên định, thông minh ham học hỏi. nhanh nhẹn, quyền quý cao sang, số mệnh vô cùng tốt đẹp. Đức tài song toàn, sự nghiệp như ý.

  •  Sinh tháng 5:

Người tính tình nhu nhược hay bảo thủ, không quyết đoán, người ôn hòa, già mới được hưởng phúc , an nhàn.

  • Sinh tháng 6:

Thiếu quyết đoán, và không có ý chí vươn lên, học không được giỏi , sự nghiệp khó thành, nếu không cố gắng thì cuộc sống sẽ vất vả, cuộc đời bất ổn, họa phúc vô thường. Chí tiến thủ yếu, thăng trầm bất định.

  • Sinh tháng 7:

Sống độc lập,  ghét chuyện thị phi , lên tiếng bảo vệ người khác, hưởng vinh hoa phú quý , thành đạt, cuộc sống đầy đủ.

  • Sinh tháng 8:

Những người vận tốt thường có quyền cao chức trọng, uy quyền, có tố chất lãnh đạo, Tuy nhiên sự nghiệp phải qua nhiều thử thách mới được như ý. không tránh khỏi những vất vả nhưng dựng nên nghiệp, người kính nể. có thể phá sản nhưng có người giúp đỡ.

  •  Sinh tháng 9:

Thiếu quyết đoán. cuộc sống vật chất tương đối tốt đầy đủ,  nhẫn nại chuyên cần mới phú quý, sống đầy đủ, tương lai luôn vươn lên và về già đông cháu con.

  • Sinh tháng 10:

Người đoan chính, hiền lành, tự lập, tự cường, được phúc trời ban, cuối đời thịnh vượng ,an nhàn đức độ, nhiều người quý mến và về già con cháu phát triển tốt

  •  Sinh tháng 11:

Thân thể đầy đặn, trung thành, lễ nghĩa, danh lợi song toàn, an nhàn đầy đủ.

  • Sinh tháng 12:

Được lộc trời ban nhưng không có quyền lực, lành ít dữ nhiều, cần đề phòng họa lớn từ trong gia đình lẫn ngoài xã hội.

luu y khi dat ten con nam ky hoi

Lưu ý khi đặt tên con năm Canh Tý

3. Đặt tên theo họ

Theo từng họ mà hướng đặt tên sẽ khác nhau hợp với tên họ. Dưới đây là những gợi ý tên hay theo từng họ mà bạn có thể tham khảo qua để lựa chọn cho con của mình nhé!

Đặt tên cho con trai họ Đặng

Con trai họ Đặng có thể tham khảo những cái tên có âm vần, có thanh nặng và sắc bởi nó là sự khác biệt tạo nên được điểm nhấn và mang lại ý nghĩa của sự khác biệt. Những cái tên hay có thể đặt cho con trai họ Đặng trong năm 2020 đó là:

  • Trường Giang: Trường Giang theo nghĩa tiếng Hán tức là Sông Dài. Nó có ý nghĩa của sự khéo léo, dòng sông dài, cuộc dài đầy những sóng ngầm, những cản trở nhưng cuối cùng dòng sông vẫn khéo léo vượt qua và chảy về nguồn. Tên Trường Giang có ý nghĩa của sự kiên trì và lòng hiếu thảo, luôn nhớ về cội nguồn.
  • Tuấn Anh: Đây là cái tên chỉ những người con trai tuấn tú, tướng mạo ngời ngời. Tuấn Anh là sự anh dũng, sẵn sàng đối mặt với mọi thách thức. Không những thế, cái tên ấy còn là sự kỳ vọng về tướng tá làm nên việc lớn.
  • Tuấn Tú: Tuấn tú là cái tên chỉ khuôn mặt ưa nhìn và rất điển trai. Cái tên này giống như 1 lời khen cũng chính là lời mong muốn rằng người con trai đó trở nên một đáng nam nhân đáng nể trong cuộc sống.

Đặt tên cho con trai họ Đinh

Con trai họ Đinh có thể lựa chọn những cái tên nào hay nhất, hợp họ nhất? Bật mí cho bố mẹ một số những cái tên yêu thương dưới đây nhé!

  • Văn Anh: Đây là cái tên chỉ sự tuấn tú và ý nghĩa khen ngợi ngoại hình và cốt cách của người con trai.
  • Hải Đăng: Hải Đăng là ngọn đèn biển. Nó có ý nghĩa như sự soi đường, là người dẫn dắt với hy vọng đứa con sẽ trở thành người lãnh đạo tài giỏi.
  • Đăng Dương: Tên của biển khơi của tính cách phóng khoáng và thật thà.

Đặt tên cho con trai họ Đoàn

Họ Đoàn phù hợp với những cái tên nào? Làm sao để lựa chọn tên theo họ Đoàn trong năm 2020 đẹp nhất?

  • Quang Hải: Tên có ý nghĩa về ánh sáng và sự mạnh mẽ của đấng nam nhi.
  • Linh Đăng: Đây là tên chỉ sự sáng suốt, sự khác biệt về tính cách cũng như cốt cách nhân phẩm người con trai.
  • Mai Dũng: Ý nghĩa về sự anh dũng, sự kiên trì và có những sự đổi mới trong tương lai.

Đặt tên cho con trai họ Đỗ

Những cái tên hay cho họ Đỗ mà bố mẹ có thể tham khảo đó là:

  • Mạnh Cường: Mạnh Cường mang ý nghĩa của sức mạnh, của những dũng khí vượt qua khó khăn trong cuộc sống.
  • An Ninh: Đây là cái tên nói lên sự nghiêm túc, sự nghiêm trang với hy vọng người con trai sẽ làm nên nghiệp lớn.
  • Đăng Mạnh: Đăng Mạnh là cái tên của sự thăng quan tiến chức của những sức mạnh ngầm trong cuộc sống.

Đặt tên cho con trai họ Lê

Đối với con trai họ Lê thì những cái tên hay có thể tham khảo đó là:

  • Trung Hậu: Cái tên chỉ sự trung hiếu, với mong muốn người con trai hiếu thảo và luôn nhớ cội nguồn.
  • Trung Kiên: Đây là cái tên chỉ sự kiên định và ý chí quật cường với mong muốn làm nên được sự nghiệp lớn trong cuộc sống.
  • Tuấn Nam: Đây là cái tên chỉ sự tuấn tú và nam tính. Bố mẹ đặt tên này cho con như một lời chúc về sự thành công, về tướng tá làm quan chức to cho con.

Đặt tên cho con trai họ Lý

Con trai họ Lý có thể đặt tên như sau:

  • Thường Kiệt: Tên Thường Kiệt ý chỉ dáng mạo hơn người, chỉ sự uy nghiêm và có thể làm việc lớn.
  • Nam Quân: Nam Quân là cái tên chỉ sự tuấn tú và nam nhân trưởng thành. Cái tên với lời chúc và sự mong muốn trưởng thành của con trai.
  • Linh Đạt: Có nghĩa là thành đạt và luôn luôn nhận được những may mắn trong cuộc sống.

Đặt tên cho con trai họ Nguyễn

Họ Nguyễn có thể tham khảo những cái tên sau cho con trai:

  • Linh Anh: Chỉ sự anh minh và sáng suốt. Đây là cái tên của sự thay đổi và luôn luôn hướng đến những điều tốt đẹp nhất trong cuộc sống.
  • Tuấn Nam: Cái tên này là ý chỉ sự tuấn tú và đảm bảo sự nam tính. Với ước mong có thể làm nên việc lớn trong cuộc sống.
  • Minh Hòa: Ước muốn người con trai luôn làm việc tốt, hướng đến những gì yên bình và sáng suốt trong cuộc sống.

Đặt tên cho con trai họ Trần

Con trai họ  Trần có thể tham khảo một số những cái tên hay sau đây:

  • Minh Khang: đây là cái tên của sự thành đạt và đảm bảo tương lai tươi sáng.
  • Tú Anh: Với ý nghĩa của sự tuấn tú và anh minh, sáng suốt trong cuộc sống.
  • Thành Đạt: Cái tên của muong muốn về sự thành công và thay đổi cuộc sống trong tương lai.

Đặt tên cho con trai họ Phạm

Con trai họ Phạm có thể xem qua những cái tên dưới đây:

  • Duy Phong: Đây là cái tên của sự ngang tàng, sự phóng khoáng và mong muốn sẽ làm nên việc lớn. Đó chính là ý nghĩa sâu sắc nhất của tên Duy Phong.
  • Nam Phong: Đây là cái tên của sự mạnh mẽ và có ý chí chiến đấu với những điều thách thức lớn trong cuộc sống.
  • Khánh Phương: Ý nghĩa của sự nam tính, của những điều ngang tàng trong tính cách.

Đặt tên cho con trai họ Vũ

Với họ Vũ, những cái tên hay nhất dành cho bố mẹ tham khảo đó là:

  • Minh Vương: Đây là cái tên của sự ngự trị, của tướng làm chủ trong tương lai.
  • Xuân Trường: Tên của sự khởi đầu, của những điều mới mẻ và đổi mới đối với cuộc sống của con trai.
  • Minh Phương: Sự sáng suốt và luôn luôn chín chắn.

Đó là những cái tên hay và ý nghĩa của nó mà các phụ huynh có thể tham khảo qua nhé! Mỗi cái tên đều có những ý nghĩa riêng, giống như 1 chiếc bùa hộ mệnh giúp con của bạn có  cuộc sống đẹp đẽ hơn, hợp với mệnh tuổi của nó hơn.

Đặt tên theo đệm

Dưới đây là những gợi ý đặt tên theo tên đệm hợp nhất cho các bố mẹ tham khảo để lựa tên con của mình nhé!

Tên đệm: ANH

Tên đệm Anh, có thể kết hợp với những cái tên sau:

  • Anh Quân
  • Anh Minh
  • Anh Vương
  • Anh Văn
  • Anh Quốc
  • Anh Tuấn
  • Anh Cương
  • Anh Dũng
  • Anh Hùng
  • Anh Công
  • Anh Đạt
  • Anh Hải
  • Anh Cường
  • Anh Nam
  • Anh Linh
  • Anh Thái
  • Anh Phong

Tên đệm: BẢO

Với tên đệm là Bảo, có thể kết hợp với những cái tên hay và ý nghĩa đó là:

  • Bảo Hưng
  • Bảo Thắng
  • Bảo Ngọc
  • Bảo Lâm
  • Bảo Minh
  • Bảo Tuấn
  • Bảo Hậu
  • Bảo Linh
  • Bảo Phong
  • Bảo Cường

Tên đệm: CHẤN

Hiện nay, tên đệm Chấn có thể tham khảo những cái tên hay dưới đây:

  • Chấn Quốc
  • Chấn An
  • Chấn Long
  • Chấn Minh
  • Chấn Cường
  • Chấn Minh
  • Chấn Giang
  • Chấn Hòa

Tên Đệm: CHÍ, CHIẾN, ĐĂNG

Tên đệm Chí, Chiến, Đăng phù hợp với những cái tên sau đây:

  • Chí Bình, Chí Tiến, Chí Cường, Chí Vinh , Chí Quốc, Chí Minh, Chí Long , Chí Tài, Chiến Dũng.
  • Chiến Nam, Chiến Minh, Chiến Thắng, Chiến Công, Chiến Binh, Chiến Hải, Chiến Cường, Chiến Cương, Chiến Phong, Chiến Tài, Chiến Đăng, Đăng Dũng, Đăng Mạnh, Đăng Cường

Tên Đệm: ĐỨC, ĐÌNH, ĐÔNG

Với tên đệm Đức, Đình, Đông cũng có thể kết hợp với những cái tên hay tạo nên được ý nghĩa của sự thành công, của sự mạnh mẽ và đầy chấy khí. Bạn có thể tham khảo những cái tên sau:

  • Đức Bảo
  • Đức Cường
  • Đức Trí
  • Đức Hạnh
  • Đức Thành
  • Đức Minh
  • Đức Nam
  • Đức Anh
  • Đức Tuấn
  • Đức Cường
  • Đức Dũng
  • Đình Thành
  • Đình Công
  • Đình Tứ
  • Đình Minh
  • Đình Quốc
  • Đình Mạnh
  • Đình Nam
  • Đình Xuân
  • Đình Long
  • Đình Linh
  • Đông Bình
  • Đông Mạnh
  • Đông Thắng
  • Đông Cường

Tên Đệm: GIA

Tên đệm Gia có thể kết hợp với những cái tên như sau:

  • Gia Linh
  • Gia Bảo
  • Gia Cường
  • Gia Tuấn
  • Gia Tú
  • Gia Linh
  • Gia Nam
  • Gia Phong
  • Gia Cường
  • Gia Long
  • Gia Hữu
  • Gia Thái

Tên Đệm: HẢI, HẠO, HOÀNG, HÙNG, HUY, HỮU

Có thể ghép tên đệm Hải, Hạo, Hoàng, Hùng, Huy Hữu với những cái tên sau đây:

  • Hải: Hải Minh, Hải Linh. Hải Cường, Hải Vũ, Hải Đăng, Hải Tuấn, Hải Tú, Hải Long, Hải Cường, Hải Phong, Hải Đức, Hải Thành.
  • – Hạo : Hạo Nam, Hạo Minh, Hạo Quốc, Hạo Cường, Hạo Tiến.
  • Hoàng: Hoàng Minh, Hoàng Long, Hoàng Tuấn, Hoàng Anh, Hoàng Công, Hoàng Linh, Hoàng Nam, Hoàng Hà, Hoàng Ngọc, Hoàng Kim.
  • Hùng: Hùng Mạnh, Hùng Quốc, Hùng Thành, Hùng Nhị, Hùng Nam, Hùng Linh, Hùng Linh, Hùng Trường.
  • Huy: Huy Minh, Huy Khang, Huy Mạnh, Huy Hùng, Huy Trí, Huy Cường, Huy Tiến, Huy Linh, Huy Nam, Huy Quốc, Huy Phong.
  • Hữu: Hữu Long, Hữu Quốc, Hữu Linh, Hữu Nam, Hữu Cường, Hữu Tuấn, Hữu Bình, Hữu Cường, Hữu Trình, Hữu Tiến, Hữu Sinh, Hữu Tuấn, Hữu Hiếu, Hữu Bảo.

Tên đệm: KIẾN, KHÔI

Dưới đây là những cái tên hay phù hợp với Kiên và Khôi:

  • Kiến: Kiến Long, Kiến Lính, Kiến Nam, Kiến Hùng, Kiến Bảo, Kiến Vinh, Kiến Hữu, Kiến Cường.
  • Khôi: Khôi Linh, Khôi Nam, Khôi Kiên, Khôi Tuấn, Khôi Tú.

Tên Đệm: MẠNH, MINH

Với tên Mạnh và Minh có thể làm đệm cho những cái tên hay mới sau đây:

  • Mạnh: Mạnh Cường, Mạnh Linh, Mạnh Huy, Mạnh Đăng, Mạnh Linh, Mạnh Thành, Mạnh Quân, Mạnh Sơn, Mạnh Tùng, Mạnh Tuấn, Mạnh Thanh, Mạnh Thiên, Mạnh Quang, Mạnh Phúc.
  • Minh: Minh Ngọc, Minh Nhật, Minh Tùng, Minh Tài, Minh Tấn, Minh Toàn, Minh Thạch, Minh Thái, Minh Thành, Minh Trọng, Minh Trường, Minh Thông, Minh Thiên.

Tên Đệm: NGỌC, NHÂN, NHẬT

Với những tên đệm Ngọc, Nhân, Nhật thì tên gì hay nhất?

  • Ngọc : Ngọc Minh, Ngọc Nhật, Ngọc Toàn, Ngọc Tuấn, Ngọc Thành, Ngọc Tuấn, Ngọc Tùng, Ngọc Thái, Ngọc Trọng, Ngọc Trung, Ngọc Trường.
  • Nhân: Nhân Trung, Nhân Linh, Nhân Quang, Nhân Thanh, Nhân Thiên, Nhân Quốc, Nhân Sơn.
  • Nhật: Nhật Vinh, Nhật Linh, Nhật Phong, Nhật Cường, Nhật Tuấn, Nhật Bảo, Nhật Tú.

Tên Đệm: PHÚC, QUANG, QUỐC, SƠN

Những tên hợp với đệm Phúc, Quang, Quốc, Sơn đó là:

  • Phúc: Phúc Linh, Phúc Cường, Phúc Mạnh, Phúc Quang, Phúc Quốc, Phúc Sơn, Phúc Cương, Phúc Bảo, Phúc Lộc.
  • Quang: Quang Linh, Quang Nam, Quang Cường, Quang Thái, Quang Thành, Quang Toàn, Quang Tùng, Quang Tuấn, Quang Trung, Quang Trường, Quang Thông, Quang Trọng, Quang Sỹ.
  • Quốc: Quốc Sơn, Quốc Tuấn, Quốc Tùng, Quốc Trường, Quốc Thành, Quốc Thái, Quốc Toàn, Quốc Tuấn, Quốc Tấn, Quốc Minh.
  • Sơn: Sơn Linh, Sơn Long, Sơn Nam, Sơn Tùng, Sơn Mạnh, Sơn Đăng, Sơn Cường, Sơn Cương, Sơn Nam.

Tên Đệm: TÀI, TẤN, TOÀN, TUẤN, TÙNG, THẠCH, THÁI, THÀNH

Với những tên đệm Tài, Tấn, Hoàng, Tuấn, Tùng, Thạch, Thái, Thành thì những tên kết hợp phù hợp nhất có thể kể đến đó là:

  • Tài: Tài Linh, Tài Ngọc, Tài Tấn, Tài Tuấn, Tài Thạch, Tài Minh, Tài Phong, Tài Lộc, Tài Ninh, Tài Tùng, Tài Dũng, Tài Cường, Tài Nam, Tài Tuấn.
  • Tấn: Tấn Phát, Tấn Khiêm, Tấn Nam. Tấn Công, Tấn Trường, Tấn Quốc, Tấn Tình, Tấn Mạnh, Tấn Cường, Tấn Sinh.
  • Toàn: Toàn Minh, Toàn Cường, Toàn Mạnh, Toàn Linh, Toàn Thái, Toàn Thành, Toàn Sinh, Toàn Cương, Toàn Mạnh.
  • Tuấn: Tuấn Tùng, Tuấn Tài, Tuấn Linh, Tuấn Mạnh, Tuấn Cường, Tuấn Thành, Tuấn Long, Tuấn Thanh, Tuấn Trung, Tuấn Trường.
  • Tùng: Tùng Thanh, Tùng Linh, Tùng Tuấn, Tùng Sinh, Tùng Nam, Tùng Mạnh, Tùng Minh, Tùng Thiên, Tùng Bảo.
  • Thạch: Thạch Linh, Thạch Bảo, Thạch Cường, Thạch Minh, Thạch Long, Thạch Sinh.
  • Thái: Thái Long, Thái Linh, Thái Cường, Thái Mạnh, Thái Tuấn, Thái Minh.
  • Thành: Thành Long, Thành Linh, Thành Cường, Thành Minh, Thành Cương, Thành Công.

Tên Đệm: THANH, THIÊN, THIỆN

Với những tên đệm Thanh, Thiên, Thiện chúng ta có thể tham khảo những tên sau đây:

  • Thanh : Thanh Minh, Thanh Long, Thanh Thiện, Thanh Linh, Thanh Cường, Linh Nam, Thanh Long.
  • Thiên: Thiên Linh, Thiên Cường, Thiên Minh, Thiên Long, Thiên Cường, Thiên Nam, Thiên Bảo, Thiên Minh.
  • Thiện: Thiện Cường, Thiện Linh, Thiện Nam, Thiện Minh, Thiện Tú, Thiện Tuấn, Thiện Nam, Thiện Bảo, Thiện Quốc, Thiện Quân.

Tên Đệm: THÔNG, THỤ, TRỌNG, TRUNG, TRƯỜNG

Với những tên đệm: Thông, Thụ Trọng, Trung, Trường thì bạn có thể kết hợp với những cái tên như sau:

  • Thông: Thông Nam, Thông Linh, Thông Cường, Thông Trung, Thông Trọng, Thông Cường, Thông Sinh.
  • Thụ : Thụ Sinh. Thụ Linh, Thụ Long, Thụ Cường, Thụ Nam., Thụ Linh, Thụ Nam.
  • Trọng: trọng Hưng, Trọng Sơn, Trọng Linh, Trọng Nam, Trọng Cường, Trọng Nam, Trọng Cường, Trọng Quốc, Trọng Thiên, Trọng Bảo, Trọng Trường.
  • Trung: Trung Linh, Trung Long, Trung Sinh, Trung Cường, Trung Long, Trung Nam, Trung Hải, Trung Sơn.
  • Trường: Trường Nam, Trường Minh, Trường Sinh, Trường Công, Trường Cương, Trường Quốc.

Đó là những cái tên hay mà bố mẹ có thể lựa chọn cho con của mình. Mỗi cái tên đều có những ý nghĩa riêng, hợp với mệnh và tuổi riêng.

Đặt tên con trai năm 2020 theo mùa sinh

Đối với mỗi mùa sinh cũng có những cái tên hợp với từng mùa, từng thời gian. Dưới đây là một số những gợi ý về tên con trai mà bạn có thể tham khảo qua nhé!

Đặt tên cho con trai sinh vào mùa xuân

Vào mùa xuân, mùa của sự khỏi đầu và mới mẻ, có thể lựa chọn những cái tên sau cho con trai của bạn:

  • Xuân Linh, Xuân Long, Xuân Cường, Xuân Hùng, Xuân Nam
  • Minh Long, Minh Cường, Minh Linh, Minh Nam, Minh Quốc, Minh Cường

Đặt tên cho con trai sinh vào mùa hạ

Sinh con vào mùa hạ và mùa sự nóng, của những nhiệt độ, nhiệt huyết cao. Bạn có thể đặt tên con trai như sau:

  • Hạ Phong, Cường Linh, Hùng Dũng, Dùng Mạnh, Nam Phong, Linh Nam, Linh Cường, Linh Dũng, Linh Nam, Linh Phong.

Đặt tên cho con trai sinh vào mùa thu

Vào mùa thu là mùa của sự nhẹ nhàng, của sự đổi mới. Chính vì thế, đặt tên cho con trai cũng có thể lấy cảm hứng mùa. Tham khảo một số những tên hay sau đây nhé!

  • Phong Tuấn, Khải Cường, Nam Tuấn, Trọng Hưng, Phong Linh, Phong Cường, Bảo Tuấn, Bảo Đặng, Hải Đăng

Đặt tên cho con trai sinh vào mùa đông

Mùa đông sinh con trai cũng có thể tham khảo những cái tên dưới đây:

  • Nam Cường, Linh Nam, Phong Cường, Sơn Tùng, Trung Hậu, Cường Linh, Long Hưng, Nam Anh.

Đó là những cái tên hợp với con trai vào  mùa mà bạn có thể tham khảo qua. Đó chỉ là một vài gợi ý, bạn có thể tìm hiểu thêm về những cái tên hay hợp mệnh và hợp tuổi với con trai của bạn hơn nữa nhé!

Đặt tên cho con trai 2020 hợp phong thủy

Khi đặt tên, với những bố mẹ kỹ tính và muốn tốt nhất cho con thì có thể đặt theo những mệnh cũng như phong thủy ngũ hành.

Đặt tên hợp mệnh cho bé trai

Khi đặt tên, hãy lưu ý những cái tên hợp mệnh của con của bạn. Đặt đúng tên hợp mệnh sẽ khiến cho ý nghĩa và độ hợp của tên sâu sắc hơn. Hợp mệnh, cái tên sẽ trở thành bùa hộ mệnh cho con trai của bạn. Nó không chỉ là định danh mà còn là cái tên của những may mắn và thành công tương lai.

Đặt tên theo ngũ hành tương sinh

Khi đặt tên, bố mẹ cũng phải lưu ý đến ngũ hành tương sinh. Đặt tên tránh những trường hợp tương khắc và mâu thuẫn với nhau bởi nó làm ảnh hưởng đến cuộc sống cũng như tính mạng của bé nếu như đúng tên tương khắc cả mệnh cả ngũ hành.

Việc đặt tên tưởng chừng đơn giản nhưng thực chất vô cùng quan trọng và cần phải xem xét thật kỹ lưỡng.

Lưu ý khi đặt tên cho con trai

  • Xem ngày xem giờ sinh để đặt tên theo phong thủy, tránh tên xung khắc.
  • Chọn đặt tên không dùng tên đệm là tên bố
  • Đặt tên theo mùa nhưng vấn nên xên xem hợp mệnh
  • Đặt tên có sự thống nhất của bố mẹ để đưa ra cái tên ưng ý nhất
  • Có thể tham khảo tên theo họ, theo vần điệu nhưng không nên chọn những tên phạm thượng như Hoàng Thượng, Tâm Linh,…

Quy tắc đặt tên may mắn cho bé trai sinh năm Canh Tý – 2020

Thanh Quang: có tiền đồ, thông minh, sáng sủa.

Thái Sơn: vững vàng, chắc chắn và khỏe mạnh giống như ngọn núi cao.

Chấn Phong: sự mạnh mẽ, quyết liệt cần ở một vị tướng, vị lãnh đạo.

Trường Phúc: Phúc đức của dòng họ sẽ trường tồn.

Phúc Hưng: Phúc đức của gia đình và dòng họ sẽ luôn được con gìn giữ, phát triển hưng thịnh.

Khôi Nguyên: chàng trai khôi ngô, sáng sủa, điềm đạm nhưng luôn vững vàng.

Hữu Tâm: chàng trai có tấm lòng lương thiện, bao dung.

Anh Tuấn: Khôi ngô, tuấn tú, thông minh

Thanh Tùng: sự vững vàng, công chính, ngay thẳng.

Ðăng Khoa: thông minh, tài năng, học vấn tốt và luôn đỗ đầu khoa bảng.

Anh Minh: Thông minh, lỗi lạc, tài năng xuất chúng

Ánh Minh: ánh sáng rực rỡ trong lành.

Âu Minh: khát vọng thoáng đãng, tự do.

Bảo Minh: thông minh, sáng dạ và quý báu như bảo vật soi sáng của gia đình

Bình Minh : tương lai con rạng rỡ, tốt đẹp như bình minh trong ngày mới

Ca Minh:  con như khúc ca ngời sáng, là kim chỉ nam dẫn đường cho cuộc đời minh bạch, vinh hiển.

Cầm Minh: cây đàn đẹp đẽ, tài năng tuyệt vời

Can Minh hay Minh Can: có nền tảng tư cách tốt đẹp

Cao Minh : thông minh, sáng dạ hơn người, giỏi giang, có suy nghĩ sáng suốt, soi lối dẫn đường cho người khác, có phẩm chất của người lãnh đạo tài ba

Châm Minh: người giữ gìn gia phong, nhận thức đĩnh đạc

Minh Chánh : người công chính rõ ràng, nghiêm túc chánh đạo

Chất Minh : có bản chất tốt đẹp, rõ ràng

Châu Minh : viên ngọc sáng, thông minh, xinh đẹp và là viên ngọc sáng của cả gia đình

Chuẩn Minh hay Minh Chuẩn: chuẩn mực rõ ràng, tác phong nghiêm túc, nhận thức rõ ràng

Chi Minh: người sống minh bạch, ngay thẳng, rõ rang, dòng dõi sáng giá của gia tộc mình.

Chiến Minh : cuộc sống sáng lạng của một con người biết vươn lên tìm đến giá trị cuộc sống.

Chức Minh: trưởng thành thành danh tốt đẹp, đứng đầu muôn người

Chương Minh : người ngay thẳng, rõ ràng, sáng tỏ như cái tên gọi của con.

Chuyên Minh hay Minh Chuyên : con người minh bạch, công chính, rõ ràng

Công Minh : thông minh, sáng dạ,  sống chính trực, công bằng.

Cường Minh hay Minh Cường: văn võ song toàn, vừa thông minh lại vừa khỏe mạnh.

Dẫn Minh hay Minh Dẫn : đủ tài đức dẫn dắt, chỉ huy kẻ khác

Đăng Minh : con sẽ tỏa sáng, học hành giỏi giang, thành đạt.

Minh Diệu: Con thông minh, khôn khéo , là người trung thực

An Duy : nhận thức bình yên, chỉ con người biết sống

Bá Duy: đa tài, nhanh trí, nghĩa lợi rạch ròi, cuộc sống phú quý, cả đời được hạnh phúc

Bằng Duy: sánh ngang chim đại bàng, chỉ người con trai mạnh mẽ, quyết liệt.

Bảo Duy: thông minh, quý báu của bố mẹ

Đức Duy: Con sẽ có phẩm hạnh tốt và thông minh, sáng suốt

Hiển Duy: tư duy sáng ngời, thể hiện người con trai sáng tạo, thông minh.

Hoàng Duy: thông minh, sáng suốt và có sự nghiệp vĩ đại

Huỳnh Duy: người con trai cao quý, nhân cách hơn đời.

Minh Duy: chàng trai thông minh, quyết đoán nhé!

Ngọc Duy: Trong sáng, thanh cao và khiêm nhường sẽ giúp con tỏa sáng như viên ngọc quý trong cuộc sống

Nhật Duy: Thông minh và vững chắc, tài đức luôn vẹn toàn

Quang Duy: người thông minh kiệt xuất, tri thức hơn người.

Quốc Duy: người có nhiều phúc lộc to lớn, cuộc sống đầy đủ viên mãn

Thanh Duy: người trong sáng, thanh tú, yêu đời và thông minh

Trường Duy: Con có tính kiên định, nhẫn nại, can đảm vượt qua những thử thách trong cuộc sống.

Nhật An : mặt trời dịu êm, tỏa hào quang rực rỡ trên một vùng rộng lớn.

Anh Nhật : thông minh, đạt nhiều thành công làm rạng ngời gia đình

Ánh Nhật : thông minh, tươi sáng như ánh mặt trời

Bảo Nhật :con là món bảo bối quý báu mà trời ban cho gia đình, là đứa trẻ thông minh sáng dạ

Bích Nhật: Con như mặt trời tròn đầy đặn, trong veo như hòn ngọc bích với hàm ý chỉ điềm lành, may mắn

Dạ Nhật : con hãy sống yên vui, tĩnh tâm vì tất cả đều theo quy luật của đất trời.

Đăng Nhật : con sẽ luôn tươi sáng rạng rỡ như lúc mặt trời mọc

Diệp Nhật: : giàu sang sung túc và là niềm tự hào tấm gương sáng cho mọi người

Du Nhật : đứa trẻ kiên định, vững vàng, có chí lớn, có tấm lòng rộng lượng

Dũng Nhật : người có sức mạnh, tài giỏi anh dũng , khí chất hơn người

Nhật Dương : người thành công lớn như đại dương và chói sáng như mặt trời.

Duy Nhật: thông minh và vững chắc, tài đức luôn vẹn toàn

Hà Nhật : con sẽ luôn tỏa sáng như mặt trời chiếu rọi trên dòng sông.

Hòa Nhật : thông minh, tinh anh, sáng láng, ôn hòa

Hoàng Nhật : đứa trẻ thông minh, sáng lạng như ánh mặt trời

Hồng Nhật : con thông minh, sáng dạ, chiếu sáng như ánh mặt trời

Khang Nhật : mặt trời lớn, tỏa hào quang rực rỡ trên một vùng rộng lớn.

Khương Nhật : 1 tương lai tươi sáng, rạng rỡ và là người thông minh, khỏe mạnh, luôn vui vẻ

Long Nhật : con rồng ban nay, mang ánh sáng chiếu rọi của sự tinh thông, trí tuệ

Minh Nhật : học giỏi, thông minh, sáng suốt.

Nam Nhật : mạnh mẽ, thông minh, sáng dạ, khỏe mạnh xứng đáng là người nam nhi

Phúc Nhật : tự hào vì con giỏi giang, sáng tỏ như ánh mặt trời,phúc hậu, hiền hòa luôn gặp may mắn điều lành

Phước Nhật :con giỏi giang, là niềm tự hào của cha mẹ, và luôn gặp may mắn, tốt đẹp

Phương Nhật :luôn biết sống theo lẽ phải, thông minh như có ánh mặt trời chiếu rọi

Quân Nhật :ông vua mặt trời, giỏi giang, thành đạt, tỏa sáng như mặt trời, luôn là niềm tự hào của cha mẹ.

Quang Nhật : đấng nam nhi trí dũng làm rạng danh tổ tiên

Quốc Nhật : người thông minh, tài giỏi nhân tài của quốc gia

Tân Nhật : mặt trời mới hoặc ngày mới ý nói tương lai tốt đẹp, luôn rạng rỡ tươi sáng

Tấn Nhật :  thông minh, tinh anh như ánh sáng mặt trời, tương lai phát triển không ngừng

Thịnh Nhật : cuộc sống giàu sang tốt đẹp, tài trí thông minh

Tri Nhật : thông minh, trí tuệ, thân thiện, ôn hòa, có nhiều bạn bè quý mến

Triết Nhật :người có học thức, là hiền tài của đất nước, có phong thái điềm đạm, bình tĩnh trong giải quyết vấn đề.

Tuấn Nhật : tuấn tú xinh đẹp,  giỏi giang chiếu sáng như ánh mặt trời

An Bảo : sự bình yên quý báu, thể hiện con người hạnh đạt

Chấn Bảo : cuộc sống ấm êm luôn được mọi người yêu thương, quý trọng.

Chí Bảo : người có chí lớn, kiên cường, vững vàng, điềm tĩnh, luôn xứng đáng là bảo vật của bố mẹ.

Đại Bảo : sự uy nghiêm, quyền quý, cao sang, luôn mạnh mẽ, vững chắc.

Đăng Bảo : ngọn đèn quý, là bảo vật mà bố mẹ luôn nâng niu, giữ gìn.

Điền Bảo : con luôn làm việc thiện và có được nhiều phúc lộc, may mắn.

Đình Bảo : bảo vật mà bố mẹ luôn nâng niu, giữ gìn

Duy Bảo : thông minh, quý báu của gia đình.

Gia Bảo: con là vật báu của nhà mình

Hiệp Bảo : mạnh mẽ vừa sống tình cảm và chân thành.

Hoàng Bảo : sự cao quý,là báu vật của vua.

Hùng Bảo : mạnh mẽ, oai vệ, tài năng kiệt xuất được mọi người tán thưởng.

Hưng Bảo : một cuộc sống sung túc, hưng thịnh hơn.

Hữu Bảo :con như báu vật của mình.

Huy Bảo : là niềm vui, là điều quý giá nhất, là ánh sáng của cha mẹ.

Huynh Bảo : ý nghĩa về một cuộc sống luôn được mọi người yêu mến quý trọng.

Kha Bảo : sang trọng, quý phái.

Lâm Bảo : khu vườn quý giá, hết mực được nâng niu, gìn giữ.

Long Bảo : niềm tự hào trong tương lai với thành công vang dội

Minh Bảo : con sẽ gặp nhiều may mắn, tương lai tươi sáng.

Nam Bảo : bảo vật, vật quý của gia đình.

Ngọc Bảo :con là viên ngọc quý báu của bố mẹ

Nguyên Bảo : bảo vật mà bố mẹ luôn trân quý hàng đầu.

Nhất Bảo :con sẽ đạt được nhiều thành tựu to lớn, rực rỡ nhất và luôn là người đứng ở vị trí số một.

Nhật Bảo : luôn tỏa sáng như mặt trời, rực rỡ và quý giá. dung mạo xinh đẹp, tỏa sáng như ánh mặt trời lan tỏa, một nét đẹp dù có ngắm bao lần cũng háo hức như lần đầu mới thấy.

Phi Bảo : bảo vật mà bố mẹ luôn nâng niu, giữ gìn, mong con sẽ thông minh, có trí tuệ và nhanh nhẹn.

Phú Bảo : châu báu quý giá được trời ban cho bố mẹ.

Phúc Bảo : một cuộc sống bình yên, hạnh phúc, mọi điều tốt lành sẽ đến với con bởi vì con chính là báu vật của ba mẹ.

Quân Bảo : báu vật quý giá đối với cha mẹ, mong con sẽ thông minh, tài trí, làm nên sự nghiệp.

Quốc Bảo :con thiêng liêng, quý giá như châu báu, vật phẩm cao quý của quốc gia

Sơn Bảo : khí phách, mạnh mẽ, có bản lĩnh, ngay thẳng, vững vàng để đương đầu vơi mọi khó khăn.

Thái Bảo: Con là món quà quý giá mà trời ban cho bố mẹ, mong con luôn an lành

Thanh Bảo : một vật quý giá của của gia đình, đấy là một sự tuyệt diệu.

Thiên Bảo : người đa tài, thông minh.

Thiện Bảo : bảo vật mà bố mẹ luôn nâng niu, giữ gìn cuộc sống ấm êm luôn được mọi người yêu thương, quý trọng.

Thịnh Bảo : đủ tài năng, cuộc sống sung túc, giàu sang, ấm no, hạnh phúc.

Tiểu Bảo hàm ý con chính là tiểu bảo bối – bảo vật nhỏ bé mà bố mẹ luôn nâng niu, giữ gìn.

Tuấn Bảo : cuộc sống tốt đẹp, luôn được mọi người yêu thương, quý trọng.

An Đức: An là bình yên. An Đức là đạo đức, bình an

Ân Đức: là ơn đức tình nghĩa, chỉ con người trước sau vẹn toàn

Anh Đức: đức tính tốt của con luôn anh minh, sáng suốt

Bảo Đức : đức tính tốt của con là bảo bối báu vật của ba mẹ

Cao Đức : giỏi giang, có tấm lòng nhân ái, tài đức vẹn toàn.

Công Đức : người trung thực thẳng thắn là người chính trực tài đức khôn ngoan.

Đình Đức : đức độ chốn viên trung, thể hiện người tài lực song toàn

Doãn Đức : người có đức độ hàng đầu

Đoàn Đức : đức độ viên mãn

Doanh Đức : đức độ to lớn

Duân Đức : đạo đức thành thật

Duật Đức : con người vận dụng đạo đức, ân nghĩa trọn vẹn trong đời

Duy Đức : người vừa có tài trí tư duy và có đạo đức.

Duyên Đức : có đức hạnh dài lâu

Gia Đức : người tài đức vẹn toàn, và là người biết lo nghĩ cho gia đình.

Giang Đức :đức độ như dòng sông, chỉ con người hiền hòa, tốt lành

Giao Đức : điểm đức độ tiếp nối, chỉ con người hạnh đạt, đạo đức

Hân Đức : người vui vẻ lạc quan với đạo đức, ơn nghĩa

Hạnh Đức : đức tính tốt của con sẽ sẽ đem lại hạnh phúc trong tương lai.

Hiến Đức : người làm việc vì đạo đức, ân nghĩa

Hiền Đức : người có tâm đức tốt lành

Hiển Đức : người có tài năng xuất chúng

Hiệp Đức : nơi đạo đức giao thoa, chỉ con người đạo đức đường hoàng

Hiếu Đức : yêu thích đạo đức, ân nghĩa

Hiểu Đức : người thấu đạt đạo đức, ơn nghĩa

Hoàng Đức : người có tài, có đức và tương lai phú quý giàu sang, có cốt cách như một vị vua.

Hồng Đức : người có đức tính tốt đẹp, là hồng phúc của cha mẹ

Huân Đức : công ơn đức độ

Huấn Đức : ơn dày chỉ dẫn, chỉ con người nghĩa tình vẹn vẻ

Hữu Đức : người có những phẩm chất tốt đẹp, đạo đức , tài đức, đức độ.Là người có đức tính tốt.

Huy Đức : người có tài và có đức thành công rực rỡ trên đường đời

Huyền Đức : ơn đức sâu dày

Huỳnh Đức: : Huỳnh Đức là ơn đức to lớn

Hỷ Đức : vui vẻ sống với tiêu chí đạo đức

Khải Đức : người tài giỏi, đức độ

Lâm Đức : đạt đến ngưỡng đạo đức thực sự

Long Đức : người có đức độ như rồng

Ái Hữu ý : người trọng tình trọng nghĩa, luôn được mọi người yêu thương, quý trọng.

Ân Hữu : người sống có lý có tình, biết khắc ghi ân nghĩa người khác mang đến.

Bách Hữu : người tài cán, có năng lực trí tuệ, giỏi công việc.

Ban Hữu : người đảm trách công việc bên phải, trí tuệ, tài năng.

Bàng Hữu : con sẽ có cuộc sống giàu sang, phú quý sau này.

Bằng Hữu :mong sự nhiệt tình, sung mãn luôn hiện hữu trong con.

Bảo Hữu : con như vật báu, là cục vàng, cục bạc của mình.

Bình Hữu : sự êm thấm, cảm giác thư thái hay chỉ về hòa khí, vận hạn.

Bổn Hữu : người có bản lĩnh, đĩnh đạc, có chí khí nam nhi

Khá Hữu : có sự dư thừa nhất định, thể hiện mong ước của cha mẹ về con cái sau này

Khanh Hữu là giỏi giang, có sự kiên định, vững vàng

Khánh Hữu : người có được nhiều niềm vui, niềm hạnh phúc bên gia đình.

Khoa Hữu : người sỡ hữu được nhiều đức tính tốt đẹp, thông minh, giỏi giang, tài trí và con sẽ thành công trong tương lai.

Kiếm Hữu : con người công đại rõ ràng, bảo vệ chính nghĩa

Kiên Hữu : con sở hữu nhiều điều tốt đẹp, sẵn lòng giúp đỡ tất cả mọi người, gần gũi và sâu sắc.

Lễ Hữu hay Hữu Lễ : con người sống có lễ nghĩa, biết kính trên nhường dưới, tâm tính ôn hòa, được mọi người yêu thương.

Lô Hữu hay Hữu Lô : lò thắp lửa sáng, ngụ ý con người nồng nhiệt, chân thành

Lộc Hữu hay Hữu Lộc : người có phước phận hơn đời

Tài Hữu :người có tài, ở đây là tài năng bẩm sinh, tài năng

Tâm Hữu : người có một trái tim nhân hậu, tấm lòng tốt đẹp, khoan dung độ lượng.

Tuệ Hữu : người có tài năng, thông minh, hiểu biết, sáng dạ. Cha mẹ mong con sẽ luôn phát huy trí tuệ của mình để thành công, thành đạt

Uy Hữu : con sẽ có cuộc sống giàu sang, thế lực sau này.

An Đình : mái đình yên ổn, chỉ vào sự vững chãi, tốt đẹp

Bá Đình: người tài giỏi, thông mình, có tố chất hơn người, có cốt cách của một người đứng đầu, với đầy đủ trí tuệ và sức mạnh, mong muốn con sẽ làm được nhiều việc lớn trong tương lai.

Bảo Đình : sự yên ấm giàu sang phú quý đối với ba mẹ.

Công Đình : người mạnh mẽ, biết phân biệt đúng sai, công tư phân minh, rõ ràng, minh bạch. Con là niềm tự hào của gia đình.

Đình Đình : từ tượng hình diễn tả con người thanh cao đẹp đẽ, dáng mạo tốt lành

Duy Đình: luôn biết giữ gìn tính cách tốt

Hương Đình: là trụ cột quê nhà, hàm ý cha mẹ mong con sẽ trưởng thành là người hữu ích cho dòng tộc quê hương

Hữu Đình : có ý chí vững chắc, có nghị lực, là người thích hợp cho những công việc trọng đại.

Huy Đình là mong con có sự vẻ vang giàu có trong cuộc sống và êm ấm hạnh phúc trong gia đình.

Kim Đình : cuộc sống sung túc, giàu sang phú quý , yên ấm trong gia đình

Mạnh Đình : luôn mạnh mẽ và đỗ đạt

Minh Đình : người thông minh, thành đạt, vững chãi, là chỗ dựa của mọi người

Nghi Đình :cuộc sống của gia đình trở nên vững chắc, thuận lợi hơn khi có con.

Nghĩa Đình : biết giữ đạo làm con, biết giữ đạo nghĩa, lẽ phải đối với mọi người.

Ngọc Đình : viên ngọc quý thành công, đỗ đạt của gia đình

Nhân Đình : người có tấm lòng nhân hậu, tốt bụng, có ý chí vững chắc, biết lo toan mọi việc trong gia đình một cách ổn thỏa, êm ấm.

Phong Đình : sự kết hợp của sức mạnh và ý chí vững chắc, tương lai con luôn tươi sáng, rạng ngời, cuộc sống ấm no, sung túc.

Phước Đình : mọi điều tốt lành sẽ đến với con

Phương Đình : con sẽ đỗ đạt sau này và sống có đạo lý

Quân Đình : người thông minh, đa tài, tương lai con sẽ thành công, đem lại sự giàu sang, phú quý, phát tài phát lộc.

Quang Đình : người mạnh mẽ, sống ngay thẳng là chỗ dựa vững chắc, tương lai xán lạn

Quốc Đình: cuộc sống con yên bình như đất nước của chúng ta hiện nay.

Trí Đình : con thông mình tài trí nhanh nhẹn nắm bắt được thời cơ để phát triển tài năng.

Trung Đình : người có tấm lòng trung nghĩa, trung thực, biết lo cho cuộc sống tương lai êm ấm, an hòa.

Văn Đình : người có học thức cao, nho nhã, biết đem những gì mình có phục vụ cho sự phát triển của xã hội để mọi người có cuộc sống tốt đẹp, yên ấm.

Xuân Đình :con là sự khởi đầu mạnh mẽ, vui tươi, an lành, hạnh phúc như mùa xuân mới.

Yên Đình: con người thanh cao đảm lược, hành sự tốt đẹp

Trên đây là toàn bộ những gợi ý cho các bạn về tên con trai năm 2020 mà bạn có thể tham khảo qua nhé! Chọn 1 cái tên hay không chỉ là hợp vần mà còn là ý nghĩa và hợp mệnh hợp phong thủy với con trai của bạn nữa đấy nhé!

Bài viết này Là Con Gái Thật Tuyệt sẽ giúp cho các bạn tìm được cho con mình 1 cái tên hay, độc đáo nhưng cũng phải phù hợp với phong thủy, với Mệnh và theo tuổi của Bố Mẹ. Các bạn hãy cùng tham khảo nhé.

 

About the author

Blog Phụ Nữ

Leave a Comment